
Bộ điều áp dòng CHT có cấu trúc giảm áp hai cấp. Với chức năng giảm áp sơ cấp và ổn áp độc đáo, kết hợp cùng chức năng xả áp tích hợp sẵn và ngắt khi quá áp, đảm bảo cho dòng điều áp này đạt được độ ổn định tốt hơn và an toàn cao hơn trong quá trình sử dụng. Phù hợp cho điều áp tại cụm tòa nhà hoặc các khách hàng thương mại nhỏ.
| Áp suất đầu vào tối đa cho phép | 4 bar |
| Dải áp suất đầu vào | 0,1–4 bar |
| Dải áp suất đầu ra | 20–70 mbar |
| Cấp độ chính xác ổn áp | AC 5 |
| Cấp độ áp suất đóng | SG 15 |
| Nhiệt độ làm việc | -20℃~60℃ |
| Kích thước kết nối (ren) | 3/4"x 1 1/4" |
| Nm³/h | Áp suất đầu ra (bar) | |||||||||||
Áp suất đầu vào (bar) | CHT25A | CHT70 | CHT100XY | |||||||||
| 0,02 | 0,03 | 0,05 | 0,07 | 0,02 | 0,03 | 0,05 | 0,07 | 0,02 | 0,03 | 0,05 | 0,07 | |
| 0,1 | 12 | 10 | 8 | 5 | 25 | 25 | 20 | 15 | 25 | 25 | 20 | 15 |
| 0,3 | 17 | 17 | 15 | 12 | 50 | 45 | 40 | 40 | 55 | 50 | 45 | 45 |
| 0,5 | 25 | 25 | 23 | 20 | 70 | 70 | 65 | 55 | 75 | 75 | 70 | 70 |
| 0,75 | 25 | 25 | 25 | 23 | 70 | 70 | 70 | 65 | 75 | 75 | 75 | 70 |
| 1-4 | 25 | 25 | 25 | 25 | 75 | 75 | 70 | 70 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Ghi chú: Lưu lượng trong bảng là lưu lượng khí gas thiên nhiên ở điều kiện tiêu chuẩn với tỷ trọng tương đối bằng 0,6. | ||||||||||||
| Màu đánh dấu lò xo | Thông số lò xo | CHT25A | CHT70 | CHT100XY | ||
| D | De | Lo | ||||
| Đỏ | 1,5 | 30 | 90 | - | 19–23 mbar | 19–23 mbar |
| Xanh lá | 1,6 | 30 | 90 | 17–22 mbar | 22–26 mbar | 22–26 mbar |
| Vàng | 1,7 | 30 | 90 | 21–25 mbar | 25–31 mbar | 25–31 mbar |
| Xanh dương | 1,8 | 30 | 90 | 25–31 mbar | 30–36 mbar | 30–36 mbar |
| Đỏ | 1,9 | 30 | 90 | 31–40 mbar | 33–42 mbar | 33–42 mbar |
| Xanh lá nhạt | 2,0 | 30 | 90 | 39–50 mbar | 42–52 mbar | 42–52 mbar |
| Đen | 2,4 | 30 | 90 | 50–70 mbar | 50–70 mbar | 50–70 mbar |
| Màu đánh dấu lò xo | D | DE | HE | CHT25A | CHT70 | CHT100XY |
| Bạc trắng | 1,1 | 15 | 24 | 27–60 mbar | 27–60 mbar | 27–60 mbar |
| Bạc trắng | 1,4 | 15 | 24 | 50–210 mbar | 50–210 mbar | 50–210 mbar |