
Dòng van điều áp CHTB17 phù hợp cho các tủ điều áp tòa nhà, tủ điều áp khu vực và người dùng công nghiệp – thương mại. Hệ thống bù cân bằng tích hợp bên trong giúp van điều áp duy trì áp suất đầu ra ổn định ngay cả trong điều kiện áp suất đầu vào thay đổi lớn. Thiết kế mô-đun giúp việc bảo trì trực tuyến trở nên thuận tiện hơn.
| Áp suất đầu vào tối đa cho phép | 4bar |
| Dải áp suất đầu vào | 0,1–4bar |
| Dải áp suất đầu ra | 20–500mbar |
| Cấp độ chính xác điều áp | AC 5 |
| Cấp độ áp suất đóng | SG 15 |
| Cấp độ chính xác cắt khí | AG 5 |
| Nhiệt độ làm việc | -20℃~60℃ |
| Kích thước kết nối | DN40 |
| Nm3/h | Áp suất đầu ra (bar) | ||||||||||
Áp suất đầu vào (bar) | Kiểu thường | Kiểu AP | Kiểu APA | ||||||||
| 0,02 | 0,03 | 0,05 | 0,07 | 0,08 | 0,1 | 0,2 | 0,3 | 0,35 | 0,4 | 0,5 | |
| 0,5 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 80 | 80 | 60 | - |
| 0,75 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 110 | 105 | 100 | 80 |
| 1 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 110 | 105 | 100 | 100 |
| 1,5 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 150 |
| 2 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| 4 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 |
| Ghi chú: Lưu lượng trong bảng được tính ở điều kiện tiêu chuẩn với tỷ trọng khí thiên nhiên là 0,6. | |||||||||||
| Màu đánh dấu lò xo | Thông số lò xo | CHTB17 | CHTB17-AP | CHTB17-APA | ||
| D | De | Lo | ||||
| Xanh lá | 2,2 | 36 | 175 | 20–25mbar | - | - |
| Xanh lá | 2,4 | 36 | 175 | 24–35mbar | - | - |
| Vàng | 2,6 | 36 | 175 | 33–50mbar | - | - |
| Xanh dương | 3,0 | 36 | 175 | 49–70mbar | - | - |
| Đỏ | 4 | 38 | 213 | - | 70–150mbar | 300–500mbar |
| Xanh lá nhạt | 4 | 35 | 213 | - | 140–220mbar | - |
| Đen | 4,5 | 37,5 | 213 | - | 210–300mbar | - |
| Xanh dương | 4,5 | 34,8 | 213 | - | 250–350mbar | - |