
Bộ điều áp dòng trục series CHTF là loại điều áp kiểu trục lưu, tác động gián tiếp. Bộ chỉ huy được trang bị kèm theo có cấu trúc ổn áp, kết hợp với thiết kế trục lưu của thân van chính, giúp cho dòng sản phẩm này đạt hệ số lưu lượng lớn hơn và hiệu suất vận hành ổn định hơn, đặc biệt phù hợp cho các trạm/skid điều áp ở cấp áp suất trung – cao và lưu lượng lớn.
| Áp suất đầu vào tối đa cho phép | 100 bar |
| Dải áp suất đầu vào | 1~100 bar |
| Dải áp suất đầu ra | 0.5~80 bar |
| Cấp độ chính xác ổn áp | AQ 2.5 |
| Cấp độ áp suất đóng | SG 5 |
| Nhiệt độ làm việc | -20℃ ~ 60℃ |
| Kích thước kết nối (mặt bích) | DN50 ~ DN150 |
| Mã sản phẩm | Đầu ra | Đầu ra | L (mm) | H (mm) | H1 | ||
| (DN) | (DN) | DN40 | Class600 | DN40 | Class600 | (mm) | |
| CHTF50 | 50 | 50 | 254 | 286 | 144 | 682 | 165 |
| CHTF65 | 65 | 65 | 276 | 311 | 170 | 717 | 185 |
| CHTF80 | 80 | 80 | 298 | 337 | 195 | 744 | 200 |
| CHTF100 | 100 | 100 | 352 | 394 | 231 | 767 | 225 |
| CHTF150 | 150 | 150 | 451 | 508 | 330 | 936 | 295 |
| Màu đánh dấu lò xo | Thông số lò xo | FZL (loại áp suất thấp) | FZH (loại áp suất cao) | ||
| D | De | Lo | |||
| Vàng | 3.5 | 33 | 76 | 20-49 kPa | - |
| Vàng | 4.0 | 33 | 76 | 40-90 kPa | 80-180 kPa |
| Vàng | 4.5 | 33 | 76 | 90-150 kPa | 180-300 kPa |
| Vàng | 5 | 33 | 76 | 150-200 kPa | 300-400 kPa |
| Vàng | 5.5 | 33 | 76 | 200-275 kPa | 400-550 kPa |
| Vàng | 6 | 33 | 76 | 275-400 kPa | 550-800 kPa |





Lưu lượng trong các biểu đồ trên là lưu lượng khí thiên nhiên ở điều kiện tiêu chuẩn, với tỷ trọng tương đối bằng 0.6.